CTĐT- 2018-2019 – IE1

Trình độ Anh văn IE1 (TOEFL iBT <= 34; IELTS  <= 4.5)

(**) Nhóm môn học tự chọn tự do:

STT MSMH Tên môn học Số tín chỉ
Tổng cộng Lý thuyết Thực hành/ Thí nghiệm
1 ENEE4001IU Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 3 0
2 ENEE4002IU Vẽ kỹ thuật nâng cao 3 2 1
3 ENEE4003IU Thủy văn môi trường 3 3 0
4 ENEE4004IU Mô hình hóa môi trường nước 3 2 1
5 ENEE4005IU Quản lý tài nguyên nước 3 3 0
6 ENEE4006IU Mô hình hóa môi trường không khí 3 2 1
7 ENEE4007IU Thích ứng và giảm thiểu biến đổi khí hậu 3 3 0
8 ENEE4008IU ISO 14000 và Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp 3 3 0
9 ENEE4009IU Phát triển bền vững: Lý thuyết và Chính sách 3 3 0
10 ENEE4010IU Đánh giá tác động môi trường 3 3 0
11 ENEE4012IU Quan trắc môi trường 3 2 1
12 ENEE4013IU Luật và chính sách môi trường 3 3 0
13 ENEE4014IU Kinh tế môi trường 3 3 0
14 ENEE3105IU Vận hành nhà máy xử lý 3 2 1
15 ENEE3206IU Sức khỏe và an toàn môi trường 3 3 0
16 ENEE3304IU Giảm thiểu, tái sử dụng và tái chế chất thải rắn 3 2 1

1* Nhóm môn học kiến thức tự chọn chuyên ngành

STT MSMH Tên môn học Số tín chỉ
Tổng cộng Lý thuyết Thực hành/ Thí nghiệm
1 ENEE3301IU Quản lý chất thải rắn 4 3 1
2 ENEE3202IU Kiểm soát ô nhiễm khí 4 3 1
3 ENEE4011IU Quản lý dự án kỹ thuật 3 3 0