Trình độ Anh văn IE1 (TOEFL iBT 34; IELTS  4.5)

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHÓA 2020

Trình độ tiếng Anh IE2 (TOEFL iBT: 34; IELTS: 4.5)

Học kỳ

 

Mã MH

 

Tên môn học Loại MH
(bắt buộc/
tự chọn)
Số tín chỉ
Tiếng việt Tiếng Anh Tổng
cộng
Lý thuyết Thực hành/ Thí nghiệm
I
(22)
EN072IU Tiếng Anh IE1 (kỹ năng đọc hiểu và viết) Reading & Writing IE1 Bắt buộc 11 11 0
EN073IU Tiếng Anh IE1 (kỹ năng nghe và nói) Listening & Speaking IE1 Bắt buộc 11 11 0
II
(24)
EN074IU Tiếng Anh IE2 (kỹ năng đọc hiểu và viết) Reading & Writing IE2 Bắt buộc 8 8 0
EN075IU Tiếng Anh IE2 (kỹ năng nghe và nói) Listening & Speaking IE2 Bắt buộc 8 8 0
ENEE2001IU Nhập môn Kỹ thuật Môi trường Introduction to Environmental Engineering Bắt buộc 3 3 0
ENEE1003IU Cơ sở hóa phân tích Fundamental of Analytical Chemistry Bắt buộc 3 2 1
PH013IU Vật lý 1 Physics 1 Bắt buộc 2 2 0

(10)
EN007IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng viết) Writing AE1 Bắt buộc 2 2 0
EN008IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng nghe) Listening AE1 Bắt buộc 2 2 0
PE015IU Triết học Mác-Lênin Philosophy of Marxism and Leninism Bắt buộc 3 3 0
CH011IU Hóa đại cương Chemistry for Engineers Bắt buộc 3 3 0
III
(23)
EN011IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng viết) Writing AE2 Bắt buộc 2 2 0
EN012IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng nói) Speaking AE2 Bắt buộc 2 2 0
BT155IU Sinh học đại cương Biology Bắt buộc 4 3 1
ENEE2013IU Vi sinh vật môi trường Environmental Microbiology Bắt buộc 2 2 0
ENEE2016IU Thực hành vi sinh vật môi trường Environmental Microbiology Lab Bắt buộc 2 0 2
ENEE2002IU Hóa môi trường 1 Environmental Chemistry 1 Bắt buộc 2 2 0
ENEE2010IU Thực hành hóa môi trường 1 Environmental Chemistry 1 Lab Bắt buộc 2 0 2
ENEE1010IU Hóa sinh Biochemistry Bắt buộc 4 3 1
ENEE1001IU Vẽ kỹ thuật Engineering Drawing Bắt buộc 3 2 1
IV
(24)
ENEE2014IU Truyền nhiệt và truyền khối Heat and Mass Transfer Bắt buộc 3 3 0
MA001IU Toán 1 Calculus 1 Bắt buộc 4 4 0
ENEE1002IU Thủy lực công trình Hydraulics for Environmental Engineering Bắt buộc 4 3 1
ENEE2005IU Hóa môi trường 2 Environmental Chemistry 2 Bắt buộc 2 2 0
ENEE2011IU Thực hành hóa môi trường 2 Environmental Chemistry 2 Lab Bắt buộc 2 0 2
ENEE2015IU Kết cấu công trình môi trường Basic Theory of Environmental Structures Bắt buộc 3 3 0
ENEE2007IU Các quá trình hóa học và hóa lý trong kỹ thuật môi trường Physical and Chemical Processes for
Environmental Engineering
Bắt buộc 3 2 1
ENEE2009IU Các quá trình sinh học trong kỹ thuật môi trường Biological Processes for Environmental Engineering Bắt buộc 3 2 1

(0)
Giáo dục quốc phòng Military education Bắt buộc 0
V
(23)
PT001IU Giáo dục thể chất 1 Physical Training 1 Bắt buộc 3 3 0
IS086IU Nhập môn tính toán Introduction to Computing Bắt buộc 3 3 0
PE016IU Kinh tế chính trị Mác-Lênin Political economics of Marxism and Leninism Bắt buộc 2 2 0
ENEE4002IU Vẽ kỹ thuật nâng cao Advanced Engineering Drawing Bắt buộc 3 2 1
ENEE3101IU Xử lý nước cấp Water Treatment Bắt buộc 4 3 1
ENEE3102IU Xử lý nước thải sinh hoạt Municipal Wastewater Treatment Bắt buộc 4 3 1
ENEE3104IU Xử lý nước thải công nghiệp Industrial Wastewater Treatment Bắt buộc 4 2 2
VI (24) PT002IU Giáo dục thể chất 2 Physical Training 2 Bắt buộc 3 3 0
ENEE2003IU Sức bền vật liệu Mechanics of Materials Bắt buộc 3 3 0
IS020IU Kinh tế kỹ thuật Engineering Economy Bắt buộc 3 3 0
ENEE3110IU Đồ án 1 Project 1 Bắt buộc 2 0 2
ENEE3111IU Đồ án 2 Project 2 Bắt buộc 2 0 2
ENEE3301IU Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại Solid waste and hazardous waste management Bắt buộc 4 3 1
ENEE3202IU Kiểm soát ô nhiễm không khí Air pollution control Bắt buộc 4 3 1
 PE020IU Đạo đức và kỹ năng nghề nghiệp Engineering Ethics and Professional Skills Bắt buộc 3 3 0
Hè (2) ENEE5001IU Thực tập tốt nghiệp Internship Bắt buộc 2 0 2
VII
(22)
PE008IU Tư duy phản biện Critical Thinking Bắt buộc 3 3 0
PE017IU Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific socialism Bắt buộc 2 2 0
ENEE5000IU Đề cương luận văn tốt nghiệp Pre-thesis Bắt buộc 1 0 1
ENEE1006IU Thống kê ứng dụng trong môi trường Applied Statistics in Environment Bắt buộc 3 2 1
Tự chọn tối thiểu 13 tín chỉ
Nhóm môn học kỹ sư
CM301IU Đo bóc khối lượng và
ước tính chi phí xây dựng
Construction-Measurement-and-Cost-Estimating Tự chọn 4 3 1
ENEE3105IU Vận hành nhà máy xử lý Treatment Plant Operation Tự chọn 3 3 0
ENEE3106IU Thiết kế đường ống và thiết bị Pipe and Instruments Design Tự chọn 4 2 2
IS026IU Quản lý dự án Project management Tự chọn 3 3 0
ENEE3103IU Hệ thống cấp thoát nước Water Supply and Drainage Systems Tự chọn 3 3 0
BA115IU Nhập môn Quản trị kinh doanh Introduction to Business Administration Tự chọn 3 3 0
BA151IU Khởi nghiệp và quản lý doanh nghiệp nhỏ Entrepreneurship and Small Business Management Tự chọn 3 3 0
Nhóm môn học theo hướng nghiên cứu
ENEE4001IU Phương pháp nghiên cứu khoa học Research Methodology Tự chọn 3 3 0
ENEE4015IU Thiết kế thí nghiệm và phân tích dữ liệu Experimental Design and Data Analysis Tự chọn 4 2 2
ENEE3016IU Các công nghệ môi trường mới Emerging Environmental Technology Tự chọn 3 2 1
BT010IU Sinh lý học thực vật Plant physiology Tự chọn 3 3 0
CHE3211IU Vật liệu nano Nanomaterials Tự chọn 3 3 0
CHE3221IU Vật liệu sinh học Biomaterials Tự chọn 3 3 0
VIII
(17)
PE019IU Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Thoughts Bắt buộc 2 2 0
PE018IU Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of Vietnamese Communist Party Bắt buộc 2 2 0
BA167IU Nhập môn hệ thống pháp luật Việt Nam Introduction to Vietnamese Legal systems Bắt buộc 3 3 0
ENEE2008IU Sinh thái môi trường Environmental Ecology Bắt buộc 3 3 0
ENEE5002IU Luận văn Thesis Bắt buộc 10 0 10
TỔNG CỘNG   150