Chuẩn đầu ra cấp độ 3 theo CDIO của chương trình đào tạo

CHUẨN ĐÀU RA CẤP ĐỘ 3 THEO CDIO

 

Stt

Chuẩn đầu ra

Trình độ năng lực
1. KIẾN THỨC VÀ LẬP LUẬN NGÀNH
1.1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
1.1.1. Toán (Toán 1) 2.0
1.1.2. Vật lý (Vật lý 1) 2.0
1.1.3. Hóa học (Hóa đại cương, cơ sở Hóa phân tích) 3.0
1.1.4. Sinh học (Sinh học đại cương, Hóa sinh, Vi sinh vật môi trường) 3.0
1.1.5. Nhập môn tính toán 3.0
1.1.6. Lý luận chính trị (Triết học Mác Lênin, Kinh tế chính trị Mac Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Giáo dục quốc phòng) 2.0
1.1.7. Pháp luật (Nhập môn hệ thống pháp luật Việt Nam) 2.0
1.1.8 Nhập môn môi trường 3.0
1.1.9. Sinh thái môi trường 3.5
1.1.10 Vẽ kỹ thuật 3.5
1.2. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH  
1.2.1 Thủy lực môi trường 3.5
1.2.2 Hóa môi trường 1 3.5
1.2.3 Hóa môi trường 2 3.5
1.2.4 Kết cấu công trình môi trường 3.5
1.2.5 Sức bền vật liệu 3.5
1.2.6 Quá trình hóa học và hóa lý môi trường 3.5
1.2.7 Quá trình sinh học môi trường 3.5
1.2.8 Truyền nhiệt và truyền khối 3.0
1.2.9 Thực hành Hóa môi trường 1 3.5
1.2.10 Thực hành Hóa môi trường 2 3.5
1.3 KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH  
1.3.1 Xử lý nước cấp 4.0
1.3.2 Xử lý nước thải sinh hoạt 4.0
1.3.3 Xử lý nước thải công nghiệp 4.0
1.3.4 Kiểm soát ô nhiễm không khí 4.0
1.3.5 Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại 4.0
1.3.6 Đồ án môn học 1 4.0
1.3.7 Đồ án môn học 2 4.0
CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN
Nhóm môn học kỹ sư
1.3.8 Đo bóc khối lượng và
ước tính chi phí xây dựng
4.0
1.3.9 Vận hành nhà máy xử lý 4.0
1.3.10 Quản lý dự án 4.0
1.3.11 Hệ thống cấp và thoát nước 4.0
1.3.12 Nhập môn quản trị kinh doanh 3.5
1.3.13 Khởi nghiệp và quản lý doanh nghiệp nhỏ 3.5
1.3.14 Thiết kế đường ống và thiết bị 3.5
Nhóm môn học theo hướng nghiên cứu
1.3.15 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.0
1.3.16 Thiết kế thí nghiêm và phân tích dữ liệu 4.0
1.3.17 Các công nghệ môi trường mới 3.5
1.3.18 Sinh lý học thực vật 3.5
1.3.19 Vật liệu nano 3.5
1.3.20 Vật liệu sinh học 3.5
THỰC TẬP, LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
1.3.21 Thực tập tốt nghiệp 4.5
1.3.22 Đề cương luận văn tốt nghiệp 4.5
1.3.23 Luân văn tốt nghiệp 4.5
1.4 KIẾN THỨC HỖ TRỢ, PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ  
1.4.1 Thống kê ứng dụng trong môi trường 3.5
1.4.2 Vẽ kỹ thuật nâng cao 4.5
1.4.3 Tư tuy phản biện 3.5
1.4.4 Đạo đức và kỹ năng nghề nghiệp 3.5
2. KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ CÁ NHÂN VÀ CHUYÊN NGHIỆP  
2.1. KHẢ NĂNG PHÂN TÍCH KỸ THUẬT VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ     
2.1.1 Nhận dạng và xác định một vấn đề kỹ thuật 3.0
2.1.2. Xây dựng mô hình kỹ thuật 3.0
2.1.3. Ước lượng và phân tích định tính 3.0
2.1.4. Phân tích các yếu tố ngẫu nhiên 3.0
2.1.5. Giải pháp và đề xuất 3.0
2.2. THỰC NGHIỆM VÀ KHÁM PHÁ TRI THỨC  
2.2.1. Lập giả thuyết về các khả năng xảy ra 3.0
2.2.2. Tìm hiểu thông tin qua tài liệu in và tài liệu điện tử 3.5
2.2.3. Khảo sát qua thực nghiệm 4.0
2.2.4. Kiểm định giả thuyết đã đưa ra và chứng minh 3.5
2.3. TƯ DUY HỆ THỐNG  
2.3.1. Nhìn tổng thể vấn đề 3.0
2.3.2. Xác định những vấn đề phát sinh và tương tác trong hệ thống 3.0
2.3.3. Sắp xếp và xác định các yếu tố trọng tâm 3.0
2.3.4. Phân tích ưu nhược điểm và đưa ra giải pháp 3.5
2.4. KỸ NĂNG VÀ THÁI ĐỘ CÁ NHÂN  
2.4.1. Chủ động và sẵn sàng chấp nhận rủi ro 3.0
2.4.2. Có tính kiên trì và linh hoạt 3.0
2.4.3. Tư duy sáng tạo 3.0
2.4.4. Tư duy đánh giá 3.5
2.4.5. Có khả năng tự đánh giá kiến thức, kỹ năng và thái độ của bản thân 3.0
2.4.6. Có khả năng tự tìm hiểu và học tập suốt đời 3.5
2.4.7. Biết cách quản lý thời gian và nguồn lực 3.5
2.5. CÁC KỸ NĂNG VÀ THÁI ĐỘ CHUYÊN NGHIỆP  
2.5.1. Có đạo đức nghề nghiệp, tính trung thực, làm việc có trách nhiệm 4.0
2.5.2. Có thái độ hành xử chuyên nghiệp 4.0
2.5.3. Có tính chủ động trong việc lập kế hoạch nghề nghiệp cho bản thân 4.0
2.5.4. Thường xuyên cập nhập thông tin trong lĩnh vực kỹ thuật 4.0
3. KỸ NĂNG LÀM VIỆC THEO NHÓM VÀ GIAO TIẾP  
3.1. LÀM VIỆC THEO NHÓM  
3.1.1. Thành lập nhóm 3.5
3.1.2. Tổ chức hoạt động nhóm 3.5
3.1.3. Phát triển nhóm 3.5
3.1.4. Lãnh đạo nhóm 3.5
3.1.5. Kỹ thuật làm việc nhóm 4.0
3.2. GIAO TIẾP  
3.2.1. Hình thành chiến lược giao tiếp 3.0
3.2.2. Xây dựng cấu trúc giao tiếp 3.0
3.2.3. Tổ chức giao tiếp bằng văn bản, bằng kỹ thuật đa phương tiện và kỹ thuật đồ họa 3.5
3.2.4. Có kỹ năng thuyết trình 3.5
3.3. GIAO TIẾP BẰNG NGOẠI NGỮ  
3.3.1. Giao tiếp và giải quyết các vấn đề chuyên môn bằng tiếng Anh (ở mức độ thành thạo).  (Chuẩn đầu ra IELTS ≥ 6.0 hoặc tương đương (TOEFT iBT ≥ 61) 4.0
4. HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG, THIẾT KẾ, TRIỂN KHAI, VÀ VẬN HÀNH TRONG BỐI CẢNH DOANH NGHIỆP VÀ XÃ HỘI  
4.1. BỐI CẢNH XÃ HỘI  
4.1.1. Nhận thức vai trò và trách nhiệm của người kỹ sư đối với xã hội 3.0
4.1.2. Nhận thức tác động của kỹ thuật đối với xã hội 3.0
4.1.3. Tuân thủ các quy định mang tính xã hội đối với kỹ thuật 3.0
4.1.4. Nhận thức bối cảnh lịch sử và văn hóa 3.0
4.1.5. Nhận thức các vấn đề mang tính thời sự 3.0
4.1.6. Nhận thức viễn cảnh phát triển mang tính toàn cầu 3.0
4.2. BỐI CẢNH DOANH NGHIỆP  
4.2.1. Tôn trọng sự đa dạng văn hóa doanh nghiệp 3.0
4.2.2. Nắm vững chiến lược, mục tiêu và kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp 3.0
4.2.3. Có đầu óc thương mại hóa kỹ thuật 3.0
4.2.4. Khả năng thích ứng trong các môi trường làm việc khác nhau 3.5
4.3. HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG & XÂY DỰNG HỆ THỐNG  
4.3.1. Thiết lập những mục tiêu và yêu cầu của hệ thống kỹ thuật 3.0
4.3.2. Xác định chức năng, khái niệm và cấu trúc của hệ thống kỹ thuật 3.0
4.3.3. Mô hình hóa hệ thống kỹ thuật và đảm bảo mục tiêu có thể đạt được 3.0
4.3.4. Quản lý đề án 3.5
4.4. THIẾT KẾ  
4.4.1 Lập quy trình thiết kế 3.0
4.4.2. Các giai đoạn quy trình thiết kế và phương pháp tiếp cận 3.0
4.4.3. Vận dụng kiến thức trong thiết kế 3.0
4.4.4. Thiết kế chuyên ngành 3.5
4.4.5. Thiết kế đa ngành 2.5
4.4.6. Thiết kế đa mục tiêu 2.5
4.5. TRIỂN KHAI  
4.5.1. Lập kế hoạch triển khai 3.0
4.5.2. Qui trình triển khai 3.0
4.5.3. Thử nghiệm, kiểm tra, thẩm định và chứng nhận 3.5
4.5.4. Quản lý và theo dõi quá trình triển khai 3.0
4.6. VẬN HÀNH  
4.6.1. Xây dựng và tối ưu hóa quá trình vận hành 3.5
4.6.2 Huấn luyện và vận hành 4.0
4.6.3. Cải tiến và phát triển hệ thống 3.5
4.6.4. Quản lý vận hành 4.0

Thang trình độ năng lực

Trình độ năng lực Mô tả
0.0 -> 2.0 Có biết qua/có nghe qua
2.0 -> 3.0 Có hiểu biết/có thể tham gia
3.0 -> 3.5 Có khả năng ứng dụng
3.5 -> 4.0 Có khả năng phân tích
4.0 -> 4.5 Có khả năng tổng hợp
4.5 -> 5.0 Có khả năng đánh giá