Đối chiếu với chuẩn ABET

Đối chiếu với chuẩn ABET như sau:

 

a An ability to apply knowledge of mathematics, sciences and engineering to solve environmental engineering problems Khả năng áp dụng các kiến thức cơ bản về toán, khoa học tự nhiên và cơ sở  kỹ thuật để giải quyết các vấn đề môi trường
b An ability to design and conduct experiments, as well as to analyze and interpret data. Khả năng thiết kế và tiến hành thí nghiệm cũng như phân tích và giải thích dữ liệu
c Ability to design environmental systems, components or processes to meet desired needs within realistic constraints such as economic, environment, occupational health and safety Khả năng thiết kế các hệ thống môi trường, các thành phần hoặc các quy trình để đáp ứng các nhu cầu thực tiễn về môi trường, sức khỏe nghề nghiệp và an toàn lao động.
d An ability to work as a successful team member on multi-tasking and multi-disciplinary issues Khả năng thực hiện thành công chức năng của một thành viên trong nhóm đa lĩnh vực và đa chức năng
e An ability to identify, formulate, and solve well-defined and open-ended environmental engineering Khả năng xác định, diễn đạt và giải quyết các vấn đề mới hoặc sẵn có trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường
f An ability to understand and practice professional and ethical responsibilities Khả năng nhận biết và thực hiện các trách nhiệm đạo đức và nghiệp
g Ability to communicate effectively in English, writing reports, and presenting technical topics. Khả năng giao tiếp thành thạo, viết báo cáo và trình bày các vấn đề chuyên môn bằng tiếng Anh
h The broad education necessary to understand the impact of environmental engineering solutions in a global, economic, environmental and social context. Có kiến thức rộng để hiểu được tác động của các giải pháp kỹ thuật môi trường trong bối cảnh xã hội, kinh tế toàn cầu.
i A recognition of the need for, and an ability to engage in lifelong learning. Khả năng nhận ra nhu cầu và động lực để tham gia vào việc học tập suốt đời
j A knowledge of contemporary issues related to environmental engineering Khả năng áp dụng kiến thức vào các vấn đề đương đại trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường
k An ability to use the techniques, skills and modern technical tools necessary for technical practice in environmental engineering Khả năng sử dụng các kỹ thuật, kỹ năng và các công cụ kỹ thuật hiện đại cần thiết cho việc thực hành trong kỹ thuật môi trường