CTĐT Khóa 2017 – 2018

 

1.KHỐI KIẾN THỨC CHUNG: 55 tín chỉ

1.1 Khoa học Xã hội, Nghệ thuật và Nhân văn – Học thuyết chính trị: 10 – 11 tín chỉ

  • Bắt buộc: 10 tín chỉ (từ 2018: 11 tín chỉ)
  • Tự chọn: 0 tín chỉ

1.2 Khoa học tự nhiên, Toán học, Công nghệ và Môi trường, Quản lý: 37 tín chỉ

    • Bắt buộc: 37 tín chỉ
    • Tự chọn: 0 tín chỉ

1.3 Anh văn học thuật: 08 tín chỉ

Khối kiến thức này giúp sinh viên nâng cao kĩ năng nghe, nói, viết Tiếng Anh

Lưu ý: Tất cả các môn học tại Trường Đại học Quốc tế đều được giảng dạy bằng Tiếng Anh (ngoại trừ các môn chính trị).

1.4 Giáo dục thể chất: 6 tín chỉ (chỉ cấp chứng chỉ)

1.5 Giáo dục Quốc phòng: 0 tín chỉ (chỉ cấp chứng chỉ)

  1. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH: 66 tín chỉ

2.1 Các môn cơ sở: 30 tín chỉ

2.2 Các môn chuyên ngành: 36 tín chỉ

(03 chuyên ngành: xử lý nước cấp và nước thải, quản lý ô nhiễm không khí, và xử lý chất thải rắn)

  • Bắt buộc: 23 tín chỉ
  • Tự chọn: 13 tín chỉ

2.3 Kiến thức hỗ trợ, Phương pháp và Công cụ: 0 tín chỉ

3.THỰC TẬP TỐT NGHIỆP VÀ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP: 14 tín chỉ

3.1 Thực tập tốt nghiệp: 02 tín chỉ

3.2  Luận văn tốt nghiệp: 12 tín chỉ

 

————————————————————————————————-

  1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (GENERAL KNOWLEDGE)
  • Các môn Khoa học xã hội, lý luận chính trị (Social, Art and humanity science – Political theory)
No. Course ID. Course Title Course type Credit
Vietnamese English Total Lecture Laboratory
1 PE011IU Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin Principles of Marxism Compulsory 5 5 0
2 PE012IU Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Thoughts Compulsory 2 2 0
3 PE013IU Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam Revolutionary Lines of Vietnamese Communist Party Compulsory 3 3 0
Tổng cộng (Total)   10 10 0

 1.2 Ngoại ngữ (Academic English)

No. Course ID. Course Title Course type Credit
Vietnamese English Total Lecture Laboratory
1 EN007IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng viết) Writing AE1 Compulsory 2 2 0
2 EN008IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng nghe) Listening AE1 Compulsory 2 2 0
3 EN011IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng viết) Writing AE2 Compulsory 2 2 0
4 EN012IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng nói) Speaking AE2 Compulsory 2 2 0
Tổng cộng (Total)   8 8 0

 1.3 Khoa học tự nhiên-Toán-Tin học-Môi trường (Natural science, Mathematics, Technology and Environment)

No. Course ID. Course Title Course type Credit
Vietnamese English Total Lecture Laboratory
1 MA001IU Toán 1 Calculus 1 Compulsory 4 4 0
2 PH013IU Vật lý 1 Physics 1 Compulsory 2 2 0
3 PH014IU Vật lý 2 Physics 1 Compulsory 2 2 0
4 CH011IU Hóa đại cương Chemistry for Engineers Compulsory 3 3 0
5 PE008IU Tư duy phân tích Critical Thinking Compulsory 3 3 0
6 ENEE1001IU Vẽ kỹ thuật Engineering Drawing Compulsory 3 2 1
7 ENEE1002IU Thủy lực công trình Hydraulics for Environmental Engineering Compulsory 4 3 1
8 ENEE1003IU Cơ sở Hóa phân tích Fundamental of Analytical Chemistry Compulsory 3 2 1
9 ENEE1004IU Vi sinh vật môi trường Environmental Microbiology Compulsory 4 3 1
10 ENEE1005IU Hóa sinh Biochemistry Compulsory 3 3 0
11 ENEE1006IU Thống kê ứng dụng Applied Statistics Compulsory 3 2 1
12 ENEE1007IU Phương pháp thiết kế thí nghiệm Experimental Design and Data Analysis Compulsory 3 2 1
Tổng cộng (Total)   37 31 6

 1.4  Giáo dục thể chất (Physical Training)

No. Course ID. Course Title Course type Credit
Vietnamese English Total Lecture Laboratory
1 PT001IU Thể dục 1 Physical Training 1 Compulsory 3 3 0
2 PT002IU Thể dục 2 Physical Training 2 Compulsory 3 3 0
Tổng cộng (Total)   6 6 0

  

  1. Kiến thức cơ sở ngành (Fundamental knowledge)
No. Course ID. Course Title Course type Credit
Vietnamese English Total Lecture Laboratory
1 ENEE2001IU Nhập môn ngành kỹ thuật môi trường Introduction to Environmental Engineering Compulsory 3 3 0
2 ENEE2002IU Hóa kỹ thuật môi trường 1 Environmental Chemistry 1 Compulsory 2 2 0
3 ENEE2010IU Thí nghiệm Hóa kỹ thuật môi trường 1 Environmental Chemistry 1 Lab Compulsory 2 0 2
4 ENEE2003IUIU Sức bền vật liệu Mechanics of Materials Compulsory 3 3 0
5 ENEE2004IU Kỹ thuật phản ứng Chemical Reaction Engineering Compulsory 3 2 1
6 ENEE2005IU Hóa kỹ thuật môi trường 2 Environmental Chemistry 2 Compulsory 2 2 0
7 ENEE2011IU Thí nghiệm hóa Kỹ thuật môi trường 2 Environmental Chemistry 2 Lab Compulsory 2 0 2
8 ENEE2006IU Kết cấu công trình xây dựng môi trường Basic Theory of Environmental Structures Compulsory 4 4 0
9 ENEE2007IU Quá trình vật lý và hóa học môi trường Physical and Chemical Processes for Environmental Engineering Compulsory 3 2 1
10 ENEE2008IU Sinh thái môi trường Environmental Ecology Compulsory 3 2 1
11 ENEE2009IU Quá trình sinh học môi trường Biological Processes for Environmental Engineering Compulsory 3 2 1
Tổng cộng (Total)   30 22 8
  1. Kiến thức chuyên ngành (Professional knowledge)
No. Course ID. Course Title Course type Credit
Vietnamese English Total Lecture Laboratory
Nhóm chuyên ngành NƯỚC (Water & Wastewater treatment)
1 ENEE3101IU Xử lý nước cấp Water Treatment Compulsory 4 3 1
2 ENEE3102IU Xử lý nước thải sinh hoạt Municipal WasteWater Treatment Compulsory 4 3 1
3 ENEE3103IU Hệ thống cấp và thoát nước Water Supply and Drainage Systems Compulsory 3 3 0
4 ENEE3104IU Xử lý nước thải công nghiệp Industrial Wastewater Treatment Compulsory 4 2 2
5 ENEE3106IU Thiết kế đường ống và thiết bị Pipe and Instruments Design Compulsory 4 2 2
6 ENEE3108IU Đồ án môn học 1 (Nước cấp) Project 1 (Water Treatment) Compulsory 2 0 2
7 ENEE3109IU Đồ án môn học 2 (Nước thải) Project 2 (Wastewater Treatment) Compulsory 2 0 2
Tổng cộng (Total)   23 13 10
Nhóm chuyên ngành KHÍ ( Air Pollution Control)
1 ENEE3201IU Nhiệt động lực học và truyền nhiệt Thermodynamics and Heat Transfer Compulsory 4 3 1
2 ENEE3202IU Kiểm soát ô nhiễm không khí Air Pollution Control Engineering Compulsory 4 3 1
3 ENEE3203IU Truyền khối Mass Transfer Compulsory 3 2 1
4 ENEE3205IU Thông gió và Kiểm soát ồn Ventilation and Noise Control Compulsory 4 3 1
5 ENEE3208IU Đồ án môn học 1 (Bụi và thông gió) Project 1 (Particulate control and ventilation design) Compulsory 2 0 2
6 ENEE32009U Đồ án môn học 2 (Khí) Project 2 (Gaseous emission control design) Compulsory 2 0 2
7 ENEE3106IU Thiết kế đường ống và thiết bị Pipe and Instruments Design Compulsory 4 2 2
Tổng cộng (Total)   23 15 10
Nhóm chuyên ngành RẮN (Solid Waste Treatment)
1 ENEE3301IU Quản lý chất thải rắn Solid Waste Management Compulsory 4 3 1
2 ENEE3302IU Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải rắn Applied Microbiology in Solid Waste Treatment Compulsory 4 3 1
3 ENEE3303IU Thiết kế và vận hành bãi chôn lấp Landfill Design and Operation Compulsory 4 3 1
4 ENEE3306IU Kỹ thuật lò đốt chất thải Waste Incineration Compulsory 3 3 0
5 ENEE3307IU Kỹ thuật xử lý ô nhiễm đất Contaminated Soil and Remediation Compulsory 4 3 1
6 ENEE3308IU Đồ án môn học 1 (Chất thải rắn 1) Project 1 (Solid waste 1) Compulsory 2 0 2
7 ENEE3309IU Đồ án môn học 2 Chất thải rắn 2) (Project 2 (Solid waste 2) Compulsory 2 0 2
Tổng cộng (Total) 23 15 8

 Nhóm môn học tự chọn (Elective courses)

Nhóm môn học tự chọn tự do (chọn tối thiểu 02 môn học – 6 tín chỉ) – Free electives (students need to take 2 courses from the free electives courses list below)

No. Course ID. Course Title Credit
Total Lecture Laboratory
1 ENEE4001IU Research Methodology 3 3 0
2 ENEE4002IU Advanced Engineering Drawing 3 2 1
3 ENEE4003IU Environmental Hydrology 3 3 0
4 ENEE4004IU Water Quality Modelling 3 2 1
5 ENEE4005IU Water Resources Management 3 3 0
6 ENEE4006IU Air Quality Modelling 3 2 1
7 ENEE4007IU Climate Change Mitigation and Adaptation 3 3 0
8 ENEE4008IU ISO 14001 and OHSAS 3 3 0
9 ENEE4009IU Sustainable Development: Theory and Policy 3 3 0
10 ENEE4010IU Environmental Impact Assessment 3 3 0
11 ENEE4012IU Environmental Monitoring 3 2 1
12 ENEE4013IU Environmental Law and Policy 3 3 0
13 ENEE4014IU Environmental Economics 3 3 0
14 ENEE3105IU Treatment Plant Operation 3 2 1
15 ENEE3206IU Environmental Health and Safety 3 3 0
16 ENEE3304IU Waste Reduce, Reuse, Recycle 3 2 1

Nhóm môn tự chọn chuyên ngành (chọn tối thiểu 02 môn học – 7 tín chỉ) – Technical electives (students need to take 2 courses from the technical electives courses list in 3 orientations)

Chuyên ngành nước (Water & Wastewater treatment):

No. Course ID. Course Title Credit
Total Lecture Laboratory
1 ENEE3301IU Solid waste management 4 3 1
2 ENEE3202IU Air pollution control 4 3 1
3 ENEE4011IU Engineering Projects Management 3 3 0

Chuyên ngành Rắn (Solid waste treatment):

No. Course ID. Course Title Credit
Total Lecture Laboratory
1 ENEE3103IU Water Supply and Drainage Systems 3 3 0
2 ENEE3202IU Air pollution control 4 3 1
3 ENEE4011IU Engineering Projects Management 3 3 0

Chuyên ngành Khí (Air Pollution Control):

No. Course ID. Course Title Credit
Total Lecture Laboratory
1 ENEE3301IU Solid waste management 4 3 1
2 ENEE3103IU Water Supply and Drainage Systems 3 3 0
3 ENEE4011IU Engineering Projects Management 3 3 0
  1. Thực tập tốt nghiệp, luận văn tốt nghiệp (Thesis, internship):
No. Course ID. Course Title Course type Credit
Vietnamese English Total Lecture Laboratory
1 ENEE5001IU Thực tập tốt nghiệp Internship bắt buộc 2 0 2
2 ENEE5002IU Luận văn tốt nghiệp Thesis bắt buộc 12 0 12
Tổng cộng   14 0 14