CTĐT từ Khóa 2019

 

1.KHỐI KIẾN THỨC CHUNG: 61 tín chỉ1.1 Khoa học Xã hội, Nghệ thuật và Nhân văn – Học thuyết chính trị:  14 tín chỉ

  • Bắt buộc: 14 tín chỉ
  • Tự chọn: 0 tín chỉ

1.2 Khoa học tự nhiên, Toán học, Công nghệ và Môi trường, Quản lý: 39 tín chỉ

    • Bắt buộc: 39 tín chỉ
    • Tự chọn: 0 tín chỉ

1.3 Anh văn học thuật: 08 tín chỉ

Khối kiến thức này giúp sinh viên nâng cao kĩ năng nghe, nói, viết Tiếng Anh

Lưu ý: Tất cả các môn học tại Trường Đại học Quốc tế đều được giảng dạy bằng Tiếng Anh (ngoại trừ các môn chính trị).

1.4 Giáo dục thể chất: 6 tín chỉ (chỉ cấp chứng chỉ)

1.5 Giáo dục Quốc phòng: 0 tín chỉ (chỉ cấp chứng chỉ)

  1. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH: 76 tín chỉ

2.1 Các môn cơ sở: 27 tín chỉ

2.2 Các môn chuyên ngành: 37 tín chỉ

  • Bắt buộc: 24 tín chỉ
  • Tự chọn: 13 tín chỉ

2.3 Kiến thức hỗ trợ, Phương pháp và Công cụ: 12 tín chỉ

3.THỰC TẬP TỐT NGHIỆP VÀ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP: 13 tín chỉ

3.1 Thực tập tốt nghiệp: 02 tín chỉ

3.2 Đề cương luận văn tốt nghiệp: 01 tín chỉ

3.3  Luận văn tốt nghiệp: 10 tín chỉ

No. Course ID. Course title Course type Credit Lab room
Vietnamese English (Compulsory /

Elective)

Total Lecture Laboratory
I.                   Kiến thức giáo dục đại cương (General knowledge)
I.1 Lý luận chính trị (Political theory)
PE015IU Triết học Mác Lênin Philosophy of Marxism and Leninism Compulsory 3 3 0
PE016IU Kinh tế chính trị Mác Lênin Political economics of Marxism and Leninism Compulsory 2 2 0
3. PE017IU Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific socialism Compulsory 2 2 0
4. PE018IU  Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam History of Vietnamese Communist Party Compulsory 2 2 0
PE019IU Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Thoughts Compulsory 2 2 0
Giáo dục quốc phòng Military education Compulsory 0 0 0
Tổng (Total) 11
I.2 Khoa học xã hội – Nhân văn – Nghệ thuật (Social, Art and humanity science)
6. BA167IU Nhập môn hệ thống pháp luật Việt Nam Introduction to Vietnamese Legal systems Compulsory 3 3 0
Tổng (Total) 3
I.3  Ngoại ngữ (Academic English)
7. EN007IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng viết) Writing AE1 Compulsory 2 2 0
8. EN008IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng nghe) Listening AE1 Compulsory 2 2 0
9. EN011IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng viết) Writing AE2 Compulsory 2 2 0
10. EN012IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng nói) Speaking AE2 Compulsory 2 2 0
Tổng (Total) 8
I.4 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường (Natural science, Mathematics, Technology and Environment)
11. MA001IU Toán 1 Calculus 1 Compulsory 4 4 0
12. BT155IU Sinh học đại cương Biology Compulsory 4 3 1
13. CH011IU Hóa đại cương Chemistry for Engineers Compulsory 3 3 0
14. ENEE1003IU Cơ sở hóa phân tích Fundamental of Analytical Chemistry Compulsory 3 2 1 LA2.502
15. ENEE1010IU Hóa sinh Biochemistry Compulsory 4 3 1 LA2.502
16. ENEE2013IU Vi sinh vật môi trường Environmental Microbiology Compulsory 2 2 0
17. ENEE2016IU Thực hành vi sinh vật môi trường Environmental Microbiology Lab Compulsory 2 0 2 LA2.502
18. PH013IU Vật lý 1 Physics 1 Compulsory 2 2 0
19. ENEE2017IU Nhập môn tính toán Introduction to Computing Compulsory 3 3 0
20. ENEE1001IU Vẽ kỹ thuật Engineering Drawing Compulsory 3 2 1 LA1.505
21. ENEE2001IU Nhập môn Kỹ thuật Môi trường Introduction to Environmental Engineering Compulsory 3 3 0
22. ENEE2008IU Sinh thái môi trường Environmental Ecology Compulsory 3 3 0
Tổng (Total) 36
I.5  Kinh tế – Quản lý (EconomyManagement)
23. IS020IU Kinh tế kỹ thuật Engineering Economy Compulsory 3 3 0
    Tổng (Total) 3
I.6  Giáo dục thể chất (Physical Training)
PT001IU Thể dục 1 Physical Training 1 Compulsory 3 3 0
PT002IU Thể dục 2 Physical Training 2 Compulsory 3 3 0
    Tổng (Total) 0
Tổng (Total) (I) 61
II Kiến thức cơ sở ngành (Fundamental knowledge)
24. ENEE2002IU Hóa môi trường 1 Environmental Chemistry 1 Compulsory 2 2 0
25. ENEE2010IU Thực hành hóa môi trường 1 Environmental Chemistry 1 Lab Compulsory 2 0 2 LA2.502
26. ENEE2003IU Sức bền vật liệu Mechanics of Materials Compulsory 3 3 0
27. ENEE2014IU Truyền nhiệt và truyền khối Heat and Mass transfer Compulsory 3 3 0
28. ENEE1002IU Thủy lực công trình Hydraulics for Environmental Engineering Compulsory 4 3 1 LA1.103
29. ENEE2005IU Hóa môi trường 2 Environmental Chemistry 2 Compulsory 2 2 0
30. ENEE2011IU Thực hành hóa môi trường 2 Environmental Chemistry 2 Lab Compulsory 2 0 2 LA2.502
31. ENEE2015IU Kết cấu công trình môi trường Basic Theory of Environmental Structures Compulsory 3 3 0
32. ENEE2007IU Các quá trình hóa lý trong kỹ thuật môi trường Physical and Chemical Processes for Environmental Engineering Compulsory 3 2 1 LA2.502
33. ENEE2009IU Các quá trình sinh học trong kỹ thuật môi trường Biological Processes for Environmental Engineering Compulsory 3 2 1 LA2.502
Tổng (Total) (II) 27
III Kiến thức chuyên ngành (Professional knowledge)
34. ENEE3101IU Xử lý nước cấp Water Treatment Compulsory 4 3 1 LA2.502
35. ENEE3102IU Xử lý nước thải sinh hoạt Municipal Wastewater Treatment Compulsory 4 3 1 LA2.502
36. ENEE3104IU Xử lý nước thải công nghiệp Industrial Wastewater Treatment Compulsory 4 2 2 LA2.502
37. ENEE3301IU Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại Solid waste and hazardous waste management Compulsory 4 3 1 LA2.502
38. ENEE3202IU Kiểm soát ô nhiễm không khí Air pollution control Compulsory 4 3 1 LA2.502
39. ENEE3110IU Đồ án 1 Project 1 Compulsory 2 0 2
40. ENEE3111IU Đồ án 2 Project 2 Compulsory 2 0 2
      Tổng (Total) 24
  Môn học tự chọn (Elective courses)
  Nhóm môn học kỹ sư (chọn tối thiểu 02 môn học – 07 tín chỉ) – Technical electives (students need to take 2 courses from the technical electives courses list below)
41. ENEE4016IU Đo bóc khối lượng và ước tính chi phí xây dựng Construction Measurement and Cost Estimating Elective 3 3 0
42. ENEE3105IU Vận hành nhà máy xử lý Treatment Plant Operation Elective 3 3 0
43. ENEE4015IU Thiết kế thí nghiệm Experimental Design Elective 4 2 2 LA1.302
44. ENEE3106IU Thiết kế đường ống và thiết bị Pipe and Instruments Design Elective 4 2 2 LA2.502
45. ENEE3103IU Hệ thống cấp thoát nước Water Supply and Drainage Systems Elective 3 3 0
  Nhóm môn học tự chọn tự do (chọn tối thiểu 02 môn học – 06 tín chỉ) – Free electives (students need to take 2 courses from the free electives courses list below)
46. IS026IU Quản lý dự án Project Management Elective 3 3 0
47. BA115IU Nhập môn Quản trị kinh doanh Introduction to Business Administration Elective 3 3 0
48. BA154IU Khởi nghiệp và quản lý doanh nghiệp nhỏ
Entrepreneurship and Small Business Management
Elective 3 3 0
49. BT010IU Sinh lý học thực vật Plant physiology Elective 3 3 0
50. CHE3211IU Vật liệu nano Nanomaterials Elective 3 3 0
51. CHE3221IU Vật liệu sinh học Biomaterials Elective 3 3 0
  Tổng (Total) (III)   37
IV Kiến thức bổ trợ (Assistance knowledge, Methods and Tools)
52.    ENEE4002IU Vẽ kỹ thuật nâng cao Advanced Engineering Drawing Compulsory 3 2 1 LA1.505
53.    ENEE1006IU Thống kê ứng dụng trong môi trường Applied Statistics in Environment Compulsory 3 2 1 LA1.302
54.    PE008IU Tư duy phản biện Critical Thinking Compulsory 3 3 0
55.     PE020IU Đạo đức và kỹ năng nghề nghiệp Engineering Ethics and Professional Skills Compulsory 3 3 0
  Tổng (Total) 12
V Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp (Internship, Thesis)
56.    ENEE5001IU Thực tập tốt nghiệp Internship Compulsory 2 0 2
57.    ENEE5000IU Đề cương Luận văn tốt nghiệp Pre-thesis Compulsory 1 0 1
58.    ENEE5003IU Luận văn tốt nghiệp Thesis Compulsory 10 0 10
    Tổng (Total) 13
Tổng (Total) (Credit) 150